Thông tin các dự án đầu tư năm 2015
Người đăng tin: Test Test Ngày đăng tin: 15/02/2017 Lượt xem: 37

THÔNG TIN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2015

stt

Tên dự án

Lĩnh vực

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

Kinh phí

Nguồn

Tình trạng

1

Điện chiếu sáng tổ 10, 11 phường Hòa Cường Bắc

XDCB

31/1/2015

3/2/2015

16.866.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

2

Điện chiếu sáng tổ 89, 90 phường Hòa Cường Bắc

XDCB

31/1/2015

11/2/2015

16.072.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

3

Điện chiếu sáng tổ 105 phường Hòa Cường Bắc

XDCB

31/1/2015

11/2/2015

24.814.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

4

Điện chiếu sáng tổ 43 phường Hòa Cường Bắc

XDCB

31/1/2015

13/2/2015

16.866.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

5

Điện chiếu sáng tổ 98 phường Hòa Cường Bắc

XDCB

20/8/2014

2/10/2014

26.519.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

6

Điện chiếu sáng tổ 52 phường Hòa Cường Bắc

XDCB

31/1/2015

13/2/2015

8.405.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

7

Điện chiếu sáng tổ 70 phường Bình Thuận

XDCB

12/2/2015

12/3/2015

24.131.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

8

Điện chiếu sáng tổ 42A phường Bình Thuận

XDCB

14/2/2015

4/3/2015

40.300.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

9

Xây dựng 04 phòng học trường TH Ông Ích Khiêm

XDCB

22/7/2014

28/11/2014

1.930.542.000

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

10

Điện chiếu sáng tổ 04 đường Tiểu La phường Hòa Cường Bắc

XDCB

21/4/2015

8/5/2015

80.217.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

11

Điện chiếu sáng tổ 29,82 K40 Lê Cơ phường Hòa Cường Bắc

XDCB

21/4/2015

8/5/2015

89.701.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

12

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 78 K540 Núi Thành
ph. Hòa Cường Nam

XDCB

7/5/2014

20/5/2014

100.937.000

NS quận đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

13

Điện chiếu sáng tổ 04 K18/H14-K18/H10 Trần Bình Trọng
phường Hải Châu 1

XDCB

25/4/2015

15/5/2015

33.314.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

14

Điện chiếu sáng tổ 60A Lê Lai phường Thạch Thang

XDCB

25/4/2015

15/5/2015

49.937.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

15

Điện chiếu sáng tổ 12, 13 K214 và K96 Thanh Thủy 
phường Thanh Bình

XDCB

25/4/2015

15/5/2015

29.425.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

16

Điện chiếu sáng tổ 76, 77, 78, 82 phường Bình Thuận

XDCB

25/4/2015

15/5/2015

84.260.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

17

Cải tạo Công viên tổ 40 ph. Hòa Thuận Tây

XDCB

13/11/2014

11/12/2014

134.131.000

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

18

CTN và BTN đường tổ 21 K222 Núi Thành
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

5/5/2015

19/6/2015

108.273.000

NS quận đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

19

CTN và BTN đường tổ 28 K76/1 Lê Vĩnh Huy
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

5/5/2015

19/6/2015

93.979.000

NS quận đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

20

CTN và BTN đường tổ 81, 82 K85 Ông Ích Khiêm
ph. Thanh Bình

XDCB

22/4/2015

22/5/2015

110.966

NS quận phí 
đường bộ

đã đưa vào 
sử dụng

21

CTN và BTN đường tổ 04 K02 Tống Phước Phổ
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

5/5/2015

13/6/2015

65.663.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

22

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 6 K21 Tiểu La
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

5/5/2015

11/6/2015

80.559.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

23

CTN và BTN đường K136 Quang Trung
ph. Thạch Thang

XDCB

22/4/2015

22/5/2015

111.742.000

NS quận phí 
đường bộ

đã đưa vào 
sử dụng

24

Nạo vét bùn các tuyến cống trên địa bàn quận Hải Châu

XDCB

15/5/2015

20/6/2015

527.524.000

Nguồn SN 
bảo vệ MT

đã đưa vào 
sử dụng

25

Xây dựng 04 phòng học trường TH Trần Thị Lý

XDCB

2/7/2014

10/12/2014

2.111.199.000

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

26

Xây mới tường rào phía sau trường TH Lê Quý Đôn

XDCB

22/4/2015

8/6/2015

189.838.000

NS quận Kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

27

Nâng cấp kiệt hẻm và thoát nước khu D khu tái định cư Thuận Phước

XDCB

6/11/2014

20/1/2015

841.517.000

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

28

Điện chiếu sáng tổ 07 phường Bình Hiên

XDCB

5/5/2015

5/6/2015

28.434.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

29

Trường THCS Tây Sơn

XDCB

15/5/2015

22/6/2015

598.184

NS quận Kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

30

CTN và BTN đường tổ 8 K217 Núi Thành
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

7/5/2015

20/5/2015

88.395.000

NS quận phí 
đường bộ

đã đưa vào 
sử dụng

31

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 19, 20, 21
ph. Bình Thuận

XDCB

22/4/2015

17/6/2015

262.725.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

32

CTN và BTN đường tổ 73 K156 Hùng Vương
ph. Hải Châu 1

XDCB

25/4/2015

10/6/2015

195.234.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

33

CTN và BTN đường K48 Lê Duẩn ph. Hải Châu 1

XDCB

24/4/2015

30/12/2015

87.690.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

34

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 13, 14 K299 Núi Thành
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

8/5/2015

17/6/2015

140.578.000

NS quận phí 
đường bộ

đã đưa vào 
sử dụng

35

Cải tạo CTN và BTN đường K17 Nguyễn Văn Linh tổ 26, 27, 30 ph. Nam Dương

XDCB

22/4/2015

15/6/2015

294.274.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

36

Xây dựng khối lớp học trường TH Bạch Đằng (CS1) ph. Bình Hiên

XDCB

2/7/2014

31/12/2014

1.986.459.000

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

37

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 40 K374 Núi Thành
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

8/5/2015

29/5/2015

222.775.000

NS quận phí 
đường bộ

đã đưa vào 
sử dụng

38

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 17,18,19 ph. Hòa Thuận Tây

XDCB

5/5/2015

22/6/2015

248.375.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

39

CTN và BTN đường K62/2 Núi Thành ph. Hòa Thuận Đông

XDCB

5/5/2015

20/6/2015

36.195.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

40

Cải tạo CTN và BTN đường K408/23 Trưng Nữ Vương
ph. Hòa Thuận Đông

XDCB

23/4/2015

13/6/2015

208.171.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

41

CTN và BTN đường K330 Nguyễn Tri Phương ph.Hòa Thuận Đông

XDCB

6/5/2015

4/6/2015

48.846.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

42

Cải tạo nhà vệ sinh phòng bảo vệ chợ Nguyễn Tri Phương 
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

24/4/2015

15/5/2015

49.816.000

NS quận Kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

43

CTN và BTN đường tổ 78 K65 Phan Trọng Tuệ ph. Hòa Cường Nam

XDCB

9/5/2015

23/6/2015

76.098.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

44

CTN và BTN đường tổ 77 K520 Núi Thành ph. Hòa Cường Nam

XDCB

9/5/2015

23/6/2015

142.845.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

45

CTN và BTN đường tổ 56 ph. Hòa Cường Nam

XDCB

9/5/2015

23/6/2015

109.691.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

46

CTN và BTN đường tổ 38 ph. Hòa Cường Nam

XDCB

9/5/2015

23/6/2015

60.545.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

47

Nhà sinh hoạt cộng đồng khu vực Nam Sơn 3 ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

23/12/2014

27/2/2015

540.369.000

NS quận Kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

48

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 81 ph. Bình Hiên

XDCB

5/5/2015

18/7/2015

59.948.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

49

CTN và BTN đường tổ 120, 121 K18 Ông Ích Khiêm ph. Thanh Bình

XDCB

25/4/2015

15/5/2015

202.280.000

NS quận phí 
đường bộ

đã đưa vào 
sử dụng

50

Cải tạo sân nền phía trước chợ Mới Hòa Thuận

XDCB

10/5/2015

17/6/2015

107.854.000

NS quận Kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

51

Cải tạo trạm y tế ph. Hải Châu 2

XDCB

25/4/2015

9/6/2015

225.340.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

52

Cải tạo sân nền trường MN Hoa Phượng Đỏ

XDCB

12/5/2015

4/6/2015

190.186

Nguồn nhà trường 
quản lý 2015

đã đưa vào 
sử dụng

53

Điện chiếu sáng H31/K63 Nguyễn Văn Linh ph. Nam Dương

XDCB

16/3/2015

16/4/2015

37.274.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

54

Điện chiếu sáng tổ 36 K63 Nguyễn Văn Linh ph. Nam Dương

XDCB

16/3/2015

16/4/2015

31.609.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

55

Điện chiếu sáng tổ 37 ph. Nam Dương

XDCB

16/3/2015

16/4/2015

11.551.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

56

Điện chiếu sáng K192 Phan Châu Trinh ph. Nam Dương

XDCB

16/3/2015

16/4/2015

23.187.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

57

Điện chiếu sáng K17 Nguyễn Văn Linh tổ 26 ph. Nam Dương

XDCB

16/3/2015

16/4/2015

40.906.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

58

Điện chiếu sáng K44 Nguyễn Văn Linh tổ 48 ph. Nam Dương

XDCB

16/3/2015

16/4/2015

23.175.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

59

CTN và BTN đường tổ 20C K44 Ngô Chi Lan ph. Thuận Phước

XDCB

22/4/2015

16/7/2015

94.812.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

60

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 72, 73, 77 ph. Bình Hiên

XDCB

6/5/2015

2/7/2015

34.043.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

61

CTN và BTN đường tổ 9 K68 Đống Đa ph. Thuận Phước

XDCB

23/4/2015

16/7/2015

229.783.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

62

CTN và BTN đường tổ 7,10 K75 Hùng Vương ph. Hải Châu 1

XDCB

15/5/2015

14/7/2015

297.422.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

63

Cải tạo nhà họp cộng đồng khu vực Phước An 1 Phước Ninh

XDCB

23/4/2015

27/7/2015

115.917.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

64

Cải tạo trạm y tế phường Hòa Cường Nam

XDCB

17/4/2015

16/7/2015

93.265.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

65

Cải tạo trạm y tế phường Hòa Cường Bắc

XDCB

1/4/2015

22/7/2015

139.946.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

66

Cải tạo kho lưu trữ TTHC quận Hải Châu

XDCB

16/4/2015

22/7/2015

106.487.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

67

Cải tạo trạm y tế phường Thạch Thang

XDCB

14/4/2015

29/5/2015

409.721.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

68

Cải tạo CTN và BTN đường K25 Trần Quốc Toản tổ 4 
ph. Phước Ninh

XDCB

15/4/2015

10/6/2015

191.559.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

69

Cải tạo CTN và BTN đường K112 Phan Châu Trinh tổ 52 
ph. Phước Ninh

XDCB

15/4/2015

15/6/2015

191.400.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

70

Cải tạo nhà UBMTTQ VN quận Hải Châu

XDCB

7/4/2015

29/4/2015

185.969.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

71

CTN và BTN đường K68 Nguyễn Trãi tổ 46 ph. Hải Châu 2

XDCB

16/4/2015

15/6/2015

125.872.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

72

Cải tạo CTN và BTN đường K560 Ông Ích Khiêm ph. Hải Châu 2

XDCB

15/4/2015

7/6/2015

83.673.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

73

Cải tạo trạm y tế phường Hải Châu 1

XDCB

16/4/2015

12/8/2015

200.808.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

74

Cải tạo nhà văn hóa Bình An phường Bình Thuận

XDCB

23/4/2015

28/7/2015

98.987.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

75

CTN và BTN đường K92 Đống Đa tổ 8A ph. Thuận Phước

XDCB

9/5/2015

12/8/2015

415.392.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

76

Cải tạo CTN và BTN đường K54 Nguyễn Hữu Thọ
ph. Hòa Thuận Tây

XDCB

7/5/2015

5/6/2015

90.810.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

77

CTN và BTN đường tổ 12 K150 đường 2/9
ph. Hòa Thuận Đông

XDCB

7/5/2015

22/5/2015

138.279.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

78

Xây mới nhà để xe trường TH Phan Đăng Lưu

XDCB

1/7/2015

14/8/2015

130.006.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

79

Cải tạo nền các phòng học trường TH Hùng Vương

XDCB

1/7/2015

3/8/2015

138.259.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

80

Lắp đặt điện chiếu sáng K37 Đoàn Thị Điểm tổ 31 mới 
ph. Hải Châu 2

XDCB

10/4/2015

15/4/2015

23.351.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

81

Nâng nền đường K6 Nguyễn Xuân Nhĩ ph. Hòa Cường Nam

XDCB

6/5/2015

29/6/2015

184.582.000

NS quận Đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

82

CTN và BTN đường tổ 16, K107 Thanh Thủy ph. Thanh Bình

XDCB

07/9/205

25/9/2015

72.682.000

NS quận Kdư

đã đưa vào 
sử dụng

83

Cải tạo trung tâm y tế quận Hải Châu

XDCB

12/5/2015

9/7/2015

965.939.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

84

Cải tạo trạm y tế phường Bình Hiên

XDCB

14/5/2015

20/7/2015

613.188.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

85

Cải tạo trạm y tế phường Thuận Phước

XDCB

9/4/2015

8/6/2015

637.629.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

86

Xây dựng trạm dân phòng KDC số 2 Nguyễn Tri Phương 
ph. Hòa Cường Bắc

XDCB

24/3/2015

27/5/2015

147.887.000

NS quận Kdư

đã đưa vào 
sử dụng

87

Cải tạo nhà văn hóa khu vực Tân Thành ph. Bình Thuận

XDCB

14/5/2015

14/7/2015

663.046.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

88

ĐCSáng tổ 59 K96 Hải Hồ ph. Thanh Bình

XDCB

2/5/2015

14/5/2015

34.374.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

89

ĐCSáng tổ 91, 92 K26 Đinh Tiên Hoàng ph. Thanh Bình

XDCB

2/5/2015

15/5/2015

20.193.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

90

Cải tạo Hội trường lớn Quận ủy Hải Châu

XDCB

6/7/2015

25/8/2015

365.835.000

NS Đảng 2015

đã đưa vào 
sử dụng

91

Cải tạo nền hành lang khu lớp học, nền sân trường MN 20/10

XDCB

1/7/2015

28/7/2015

129.854.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

92

Cải tạo khu nhà chức năng trường MN Anh Đào (CS2)

XDCB

1/7/2015

6/8/2015

195.252.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

93

Cải tạo trạm Y tế phường Nam Dương

XDCB

14/5/2015

12/6/2015

274.176.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

94

Cải tạo phòng y tế, nhà bảo vệ trường THCS Lý Thường Kiệt

XDCB

1/7/2015

6/10/2015

130.813.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

95

Xây mới nhà bếp trường TH Ông Ích Khiêm

XDCB

1/7/2015

6/10/2015

274.895.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

96

Cải tạo tường rào trường THCS Lê Hồng Phong

XDCB

1/7/2015

6/10/2015

166.933.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

97

CTN và BTN đường K223 Ông Ích Khiêm (tổ 4 cũ)
ph. Hải Châu 2

XDCB

16/4/2015

4/6/2015

56.702.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

98

Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng khu vực Phước Hiệp 
ph. Nam Dương

XDCB

10/9/2015

15/10/2015

139.776.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

99

CTN và BTN đường tổ 02 K117 Ngô Gia Tự
ph. Hải Châu 1

XDCB

17/7/2015

1/9/2015

90.163.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

100

CTN và BTN đường tổ 4 K18/H14 Trần Bình Trọng
ph. Hải Châu 1

XDCB

17/7/2015

4/9/2015

128.601.000

NS quận kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

101

Cải tạo các phòng bộ môn trường THCS Sào Nam

XDCB

30/6/2015

28/10/2015

161.833.000

NS SNGD-ĐT

đã đưa vào 
sử dụng

102

Trạm dân phòng tổ dân phố 54 ph. Hải Châu 1

XDCB

24/4/2015

16/7/2015

231.492.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

103

Nhà sinh hoạt cộng đồng chi bộ 2 Tiên Sơn, tổ 16
ph. Hòa Cường Nam

XDCB

27/10/2014

9/1/2015

659.498.000

NS quận chuyển
nguồn 2014-2015

đã đưa vào 
sử dụng

104

Cải tạo BT nền đường K442 Hoàng Diệu ph. Bình Thuận

XDCB

6/5/2015

30/6/2015

229.946.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

105

Cải tạo sân nền trường TH tây Hồ ph. Phước Ninh

XDCB

27/7/2015

24/8/2015

168.261.000

NS quận kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

106

Cải tạo, SC trường TH Phù Đổng cơ sở 2 (193 Lê Lợi) 
ph. Hải Châu 1

XDCB

14/7/2014

7/7/2015

1.841.561.000

NS thành phố 2015

đã đưa vào 
sử dụng

107

CTN và BTN đường tổ 25A+25B ph. Hòa Thuận Tây

XDCB

15/5/2015

23/7/2015

486.524.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

108

Cải tạo CTN và BTN đường tổ 65 ph. Hòa Thuận Đông

XDCB

23/4/2015

22/5/2015

182.401.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

109

Cải tạo trạm y tế phường Hòa Thuận Tây

XDCB

16/4/2015

29/7/2015

263.051.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

110

CTN và BTN đường K572 Ông Ích Khiêm ph. Hải Châu 2

XDCB

4/5/2015

30/6/2015

510.073.000

NS quận Đthù

đã đưa vào 
sử dụng

111

CTN và BTN đường tổ 116-117,K58 Ông Ích Khiêm
ph. Thanh Bình

XDCB

7/5/2015

16/6/2015

34.000.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

112

ĐCSáng tổ 25 K50 Lê Hồng Phong ph. Phước Ninh

XDCB

24/4/2015

10/5/2015

14.539.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

113

ĐCSáng tổ nhà họp cộng đồng khu vực Phước An 1
ph. Phước Ninh

XDCB

27/4/2015

12/5/2015

38.956.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

114

Lắp đặt hệ thống chữa cháy Cợ Mới Hòa Thuận 
ph. Hòa Thuận Đông

XDCB

10/5/2015

8/6/2015

236.880.000

NS quận Kdư
nguồn thu của Chợ để lại

đã đưa vào 
sử dụng

115

Cải tạo BTN đường K60/2 Duy Tân ph. Hòa Thuận Đông

XDCB

7/5/2015

7/6/2015

33.344.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

116

ĐCSáng K26 Ba Đình ph. Thạch Thang

XDCB

29/4/2015

14/5/2015

20.064.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

117

ĐCSáng K26 Nguyễn Du ph. Thạch Thang

XDCB

29/4/2015

14/5/2015

25.163.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

118

ĐCSáng K12 Phan Bội Châu ph. Thạch Thang

XDCB

29/4/2015

14/5/2015

14.523.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

119

ĐCSáng K75/8 và K75/2 Nguyễn Chí Thanh ph. Thạch Thang

XDCB

29/4/2015

14/5/2015

32.496.000

NS quận KTTC

đã đưa vào 
sử dụng

120

Cải tạo Chợ Thanh Bình

XDCB

8/12/2015

20/12/2015

544.120.000

NS quận KTTC 
NS phường thu phí chợ

đã đưa vào 
sử dụng

121

Kẻ vạch quản lý vỉa hè một số tuyến đường trên
địa bàn quận HC (giai đoạn 2)

XDCB

10/12/2015

15/12/2015

271.865.000

NS TP BSMTiêu

đã đưa vào 
sử dụng

122

Kẻ vạch quản lý vỉa hè một số tuyến đường trên
địa bàn quận HC (giai đoạn 1)

XDCB

10/12/2015

15/12/2015

257.355.000

NS TP BSMTiêu

đã đưa vào 
sử dụng

123

CTN và BTN đường K44 Trần Phú, tổ 28 ph. Hải Châu 1

XDCB

5/5/2015

25/5/2015

40.709.000

NS quận đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

124

Cải tạo truường MN Ánh Hồng

XDCB

10/7/2015

7/9/2015

635.831.000

NS quận kết dư

đã đưa vào 
sử dụng

125

Xây dựng nhà để xe UBND phường Hải Châu 2

XDCB

4/5/2015

20/6/2015

99.496.000

NS quận đặc thù

đã đưa vào 
sử dụng

126

Phần mềm quản lý nhân hộ khẩu

CNTT

7/5/2015

01/11/2015

132.979.094

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

127

Phần mềm đăng ký nhập học trực tuyến

CNTT

7/5/2015

01/08/2015

50.000.000

NS thành phố

đã đưa vào 
sử dụng

 

Chuyên mục, tin tức liên quan: